Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major problem

Đang hiển thị mục gốc major problem cho “a major problem”.

Nghĩa thường dùng

vấn đề lớn, nghiêm trọng cụm từ

“Unemployment is a major problem for the government at the moment.”Thất nghiệp là một vấn đề lớn đối với chính phủ hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...