Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a matter of chance

/ə ˈmætər ʌv tʃæns/

Nghĩa thường dùng

Một điều xảy ra mà không có ý định hoặc kiểm soát. cụm từ

“Winning the game was just a matter of chance.”Chiến thắng trong trò chơi chỉ là một vấn đề ngẫu nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...