Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a matter of indifference

/ə ˈmætər əv ɪnˈdɪfərəns/

Nghĩa thường dùng

một tình huống không quan trọng cụm từ

“For him, it was a matter of indifference whether they won or lost.”Đối với anh ấy, đó là một vấn đề không quan trọng, thắng hay thua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...