a meeting of the minds
Nghĩa thường dùng
“The project was successful due to a meeting of the minds.”Dự án thành công nhờ sự đồng thuận giữa các bên.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The project was successful due to a meeting of the minds.”Dự án thành công nhờ sự đồng thuận giữa các bên.
Đang tải...