Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a memory like a sieve

/ə ˈmɛməri laɪk ə sɪv/

Nghĩa thường dùng

quên mọi thứ dễ dàng cụm từ

“He has a memory like a sieve; he can't remember where he put his keys.”Anh ấy có trí nhớ như cái rây; anh ấy không thể nhớ mình để chìa khóa ở đâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...