Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a memory to cherish

/ə ˈmɛməri tə ˈʧɛrɪʃ/

Nghĩa thường dùng

Một kỷ niệm đặc biệt mà bạn quý trọng. cụm từ

“The day we met is a memory to cherish forever.”Ngày chúng tôi gặp nhau là một kỷ niệm quý giá mãi mãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...