Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal amount of

/ə ˈmɪnɪməl əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

lượng nhỏ nhất có thể cụm từ

“There is a minimal amount of risk involved.”Có một lượng rủi ro tối thiểu liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...