Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal fraction of

/ə ˈmɪnɪməl ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

phần nhỏ nhất của cái gì đó cụm từ

“A minimal fraction of the budget is spent on marketing.”Một phần nhỏ nhất của ngân sách được chi cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...