Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal number of

/ə ˈmɪnɪməl ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

số lượng nhỏ nhất có thể cụm từ

“There were a minimal number of participants in the study.”Có một số lượng người tham gia tối thiểu trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...