Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal percentage of

/ə ˈmɪnɪməl ˈpɜːrsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất nhỏ được biểu thị bằng phần trăm cụm từ

“A minimal percentage of participants reported feeling dissatisfied.”Một phần rất nhỏ người tham gia báo cáo cảm thấy không hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...