Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minimal portion of

/ə ˈmɪnɪməl ˈpɔrʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một phần rất nhỏ cụm từ

“Only a minimal portion of the budget was used for advertising.”Chỉ một phần rất nhỏ ngân sách được sử dụng cho quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...