a minor fraction of
/ə ˈmaɪ.nər ˈfræk.ʃən əv/
Nghĩa thường dùng
một phần nhỏ của cái gì đó
cụm từ
“Only a minor fraction of the budget was allocated for marketing.”Chỉ một phần nhỏ ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.