a minor number of
/ə ˈmaɪnər ˈnʌmbər ʌv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng nhỏ người hoặc vật
cụm từ
“A minor number of participants dropped out of the study.”Một số lượng nhỏ người tham gia đã rút lui khỏi nghiên cứu.