Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

minor offence

/ˌmaɪnər əˈfens/

Đang hiển thị mục gốc minor offence cho “a minor offence”.

Nghĩa thường dùng

tội nhẹ, vi phạm nhỏ danh từ

“Parking in the wrong place is only a minor offence.”Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...