Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minor portion of

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ của cái gì đó cụm từ

“A minor portion of the funds was used for administrative costs.”Một phần nhỏ của quỹ được sử dụng cho chi phí hành chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...