Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a minor segment of

Nghĩa thường dùng

một phần nhỏ hoặc phân khúc của cái gì đó cụm từ

“A minor segment of the audience left early.”Một phân khúc nhỏ khán giả đã rời đi sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...