Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixed salad

/ˌmɪkst ˈsæləd/

Đang hiển thị mục gốc mixed salad cho “a mixed salad”.

Nghĩa thường dùng

salad trộn (xà lách với rau củ khác) danh từ

“The steak comes with chips and a mixed salad.”Món bít tết ăn kèm khoai tây chiên và salad trộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...