mixed salad
/ˌmɪkst ˈsæləd/
Đang hiển thị mục gốc mixed salad cho “a mixed salad”.
Nghĩa thường dùng
salad trộn (xà lách với rau củ khác)
danh từ
“The steak comes with chips and a mixed salad.”Món bít tết ăn kèm khoai tây chiên và salad trộn.