Từ điển Anh–Việt

112.490 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobile device

Đang hiển thị mục gốc mobile device cho “a mobile device”.

Nghĩa thường dùng

thiết bị máy tính di động như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng cụm từ

“Most people use a mobile device for daily tasks.”Hầu hết mọi người sử dụng thiết bị di động cho các công việc hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...