a moderate share of
/ə ˈmɒdərət ʃɛr əv/
Nghĩa thường dùng
một phần trung bình hoặc hợp lý của cái gì đó
cụm từ
“A moderate share of the profits will be reinvested.”Một phần trung bình của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.