Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a moderate share of

/ə ˈmɒdərət ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần trung bình hoặc hợp lý của cái gì đó cụm từ

“A moderate share of the profits will be reinvested.”Một phần trung bình của lợi nhuận sẽ được tái đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...