Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a modest number of

/ə ˈmɒdɪst ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng vừa phải cụm từ

“A modest number of attendees showed up for the meeting.”Một số lượng vừa phải người tham dự đã đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...