a money-spinner
Nghĩa thường dùng
“The new franchise turned out to be a real money-spinner.”Nhượng quyền thương mại mới hóa ra là một dự án rất có lợi.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new franchise turned out to be a real money-spinner.”Nhượng quyền thương mại mới hóa ra là một dự án rất có lợi.
Đang tải...