Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a money-spinner

/ə ˈmʌni ˈspɪnər/

Nghĩa thường dùng

một dự án hoặc doanh nghiệp có lợi nhuận cụm từ

“The new franchise turned out to be a real money-spinner.”Nhượng quyền thương mại mới hóa ra là một dự án rất có lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...