Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mouse mat

/ˈmaʊs ˌmæt/

Đang hiển thị mục gốc mouse mat cho “a mouse mat”.

Nghĩa thường dùng

Miếng lót chuột cụm từ

“I use a mousemat to make my mouse move smoothly.”Tôi sử dụng miếng lót chuột để chuột di chuyển mượt mà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...