Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Multifaceted approach

Đang hiển thị mục gốc Multifaceted approach cho “a multifaceted approach”.

Nghĩa thường dùng

Phương pháp đa mặt cụm từ

“A multifaceted approach to climate change is essential, integrating economic, social, and environmental strategies to achieve sustainable solutions.”Một phương pháp đa mặt đối với biến đổi khí hậu là điều cần thiết, tích hợp các chiến lược kinh tế, xã hội và môi trường để đạt được các giải pháp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...