Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a multitude of

/ə ˈmʌltɪtjuːd əv/

Nghĩa thường dùng

Một số lượng lớn người hoặc vật. cụm từ

“A multitude of fans gathered for the concert.”Một số lượng lớn người hâm mộ đã tập trung cho buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...