a multitude of
/ə ˈmʌltɪtjuːd əv/
Nghĩa thường dùng
Một số lượng lớn người hoặc vật.
cụm từ
“A multitude of fans gathered for the concert.”Một số lượng lớn người hâm mộ đã tập trung cho buổi hòa nhạc.