a myriad of
/ə ˈmɪr.i.əd əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng vô số hoặc cực lớn của cái gì đó
cụm từ
“There are a myriad of options available to consumers.”Có một số lượng vô số các lựa chọn cho người tiêu dùng.