Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a myriad of

/ə ˈmɪr.i.əd əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng vô số hoặc cực lớn của cái gì đó cụm từ

“There are a myriad of options available to consumers.”Có một số lượng vô số các lựa chọn cho người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...