a narrow escape
/ə ˈnær.oʊ ɛsˈkeɪp/
Nghĩa thường dùng
Một tình huống mà ai đó vừa tránh được nguy hiểm.
cụm từ
“They had a narrow escape from the burning building.”Họ đã thoát khỏi tòa nhà cháy với một chút may mắn.