Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a narrow escape

/ə ˈnær.oʊ ɛsˈkeɪp/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống mà ai đó vừa tránh được nguy hiểm. cụm từ

“They had a narrow escape from the burning building.”Họ đã thoát khỏi tòa nhà cháy với một chút may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...