a necessary evil
/ə ˈnɛsəˌsɛri ˈiːvəl/
Nghĩa thường dùng
một điều khó chịu nhưng cần thiết cho kết quả tốt.
cụm từ
“Taxes are a necessary evil for funding public services.”Thuế là một điều khó chịu nhưng cần thiết để tài trợ cho dịch vụ công.