Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a necessary evil

/ə ˈnɛsəˌsɛri ˈiːvəl/

Nghĩa thường dùng

một điều khó chịu nhưng cần thiết cho kết quả tốt. cụm từ

“Taxes are a necessary evil for funding public services.”Thuế là một điều khó chịu nhưng cần thiết để tài trợ cho dịch vụ công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...