Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a negligible amount of

/ə ˈnɛɡlɪdʒəbl əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng quá nhỏ để có thể bỏ qua cụm từ

“There was a negligible amount of pollution reported.”Có một số lượng ô nhiễm quá nhỏ được báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...