Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a nervous wreck

/ə ˈnɜːrvəs rɛk/

Nghĩa thường dùng

người cực kỳ lo lắng, căng thẳng đến mức kiệt sức thành ngữ

“By the time the results came out, I was a nervous wreck.”Đến khi có kết quả, tôi đã kiệt sức vì lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...