Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a nest egg

/ə nɛst ɛɡ/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm cho tương lai cụm từ

“They saved a nest egg for their children's education.”Họ đã tiết kiệm một khoản cho giáo dục của con cái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...