Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a new dawn

/ə nu dɔn/

Nghĩa thường dùng

sự bắt đầu của một giai đoạn hoặc tình huống mới cụm từ

“The new dawn of technology is changing our lives.”Sự khởi đầu mới của công nghệ đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...