Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a new horizon

/ə nu həˈraɪzən/

Nghĩa thường dùng

một cơ hội hoặc khả năng mới cụm từ

“The new job offers a new horizon for her career.”Công việc mới mang lại một cơ hội mới cho sự nghiệp của cô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...