Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable achievement

Nghĩa thường dùng

một thành tựu đáng chú ý cụm từ

“Winning the award was a notable achievement for her.”Chiến thắng giải thưởng là một thành tựu đáng chú ý đối với cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...