a notable amount of
/ə ˈnoʊtəbl əˈmaʊnt əv/
Nghĩa thường dùng
một lượng đáng chú ý của cái gì đó
cụm từ
“A notable amount of research has been done on this topic.”Một lượng đáng chú ý nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.