Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable amount of

/ə ˈnoʊtəbl əˈmaʊnt əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng đáng chú ý của cái gì đó cụm từ

“A notable amount of research has been done on this topic.”Một lượng đáng chú ý nghiên cứu đã được thực hiện về chủ đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...