a notable example is
Nghĩa thường dùng
“A notable example is the rise of electric cars.”Một ví dụ quan trọng là sự gia tăng của xe điện.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A notable example is the rise of electric cars.”Một ví dụ quan trọng là sự gia tăng của xe điện.
Đang tải...