Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable feature

/ˈnoʊtəbl ˈfiːtʃər/

Nghĩa thường dùng

đặc điểm quan trọng hoặc thú vị cụm từ

“The park has a notable feature: a large lake.”Công viên có một đặc điểm đáng chú ý: một hồ lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...