Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable number of

/ə ˈnoʊtəbl ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

một số lượng đáng chú ý của cái gì đó cụm từ

“A notable number of scientists contributed to the research.”Một số lượng đáng chú ý các nhà khoa học đã đóng góp vào nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...