a notable percentage of
/ə ˈnoʊtəbl pərˈsɛntɪdʒ əv/
Nghĩa thường dùng
một phần đáng chú ý của cái gì đó
cụm từ
“A notable percentage of the audience was engaged.”Một phần đáng chú ý của khán giả đã tham gia.