Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable proportion of

/ə ˈnoʊtəbl prəˈpɔrʃən əv/

Nghĩa thường dùng

một tỷ lệ đáng chú ý cụm từ

“A notable proportion of the population is affected by this issue.”Một tỷ lệ đáng chú ý của dân số bị ảnh hưởng bởi vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...