Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable quantity of

/ə ˈnoʊtəbl ˈkwɒntɪti əv/

Nghĩa thường dùng

một lượng đáng kể của cái gì đó cụm từ

“A notable quantity of food was donated to the shelter.”Một lượng đáng kể thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...