a notable quantity of
/ə ˈnoʊtəbl ˈkwɒntɪti əv/
Nghĩa thường dùng
một lượng đáng kể của cái gì đó
cụm từ
“A notable quantity of food was donated to the shelter.”Một lượng đáng kể thực phẩm đã được quyên góp cho nơi trú ẩn.