Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a notable share of

/ə ˈnoʊtəbl ʃɛr əv/

Nghĩa thường dùng

một phần quan trọng của cái gì đó cụm từ

“A notable share of the market belongs to this brand.”Một phần quan trọng của thị trường thuộc về thương hiệu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...