Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a noteworthy number of

Nghĩa thường dùng

một số lượng đáng chú ý cụm từ

“There is a noteworthy number of participants in the study.”Có một số lượng đáng chú ý người tham gia trong nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...