pair of gloves
/peə(r) əv ɡlʌvz/
Đang hiển thị mục gốc pair of gloves cho “a pair of gloves”.
Nghĩa thường dùng
đôi găng tay
danh từ
“A dentist is putting on a pair of gloves.”Một nha sĩ đang đeo một đôi găng tay.