Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parking space

/ˈpɑːrkɪŋ speɪs/

Đang hiển thị mục gốc parking space cho “a parking space”.

Nghĩa thường dùng

Chỗ đỗ xe cụm từ

“I found a parking space near the shopping center.”Tôi tìm thấy chỗ đỗ xe gần trung tâm mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...