Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pencil case

/ˈpen.səl ˌkeɪs/

Đang hiển thị mục gốc Pencil case cho “a pencil case”.

Nghĩa thường dùng

Hộp bút cụm từ

“My pencil case holds my pens and pencils for school.”Hộp bút của tôi chứa bút và bút chì cho trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...