Pencil case
/ˈpen.səl ˌkeɪs/
Đang hiển thị mục gốc Pencil case cho “a pencil case”.
Nghĩa thường dùng
Hộp bút
cụm từ
“My pencil case holds my pens and pencils for school.”Hộp bút của tôi chứa bút và bút chì cho trường.