Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a perfect storm

/ə ˈpɜːrfɪkt stɔːm/

Nghĩa thường dùng

sự hội tụ của nhiều yếu tố xấu cùng lúc tạo thảm họa thành ngữ

“The financial crisis was a perfect storm of bad loans, poor regulation, and greed.”Khủng hoảng tài chính là sự hội tụ hoàn hảo của nợ xấu, quản lý yếu và lòng tham.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...