Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinch of salt

Đang hiển thị mục gốc pinch of salt cho “a pinch of salt”.

Nghĩa thường dùng

cần xem xét cẩn thận, không hoàn toàn tin tưởng thành ngữ

“You should take his advice with a pinch of salt.”Bạn nên xem xét lời khuyên của anh ấy một cách thận trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...