Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a plan of action

/ə plæn ʌv ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

một đề xuất chi tiết để đạt được mục tiêu cụm từ

“We need a plan of action to tackle this issue.”Chúng ta cần một kế hoạch để giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...