Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a pleasant surprise

/ə ˈplɛzənt sərˈpraɪz/

Nghĩa thường dùng

một sự bất ngờ dễ chịu hoặc thú vị cụm từ

“The birthday party was a pleasant surprise for her.”Bữa tiệc sinh nhật là một bất ngờ thú vị cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...