Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a plethora of

Nghĩa thường dùng

một sự phong phú hoặc số lượng lớn của cái gì đó cụm từ

“There is a plethora of options available for students.”Có một sự phong phú các lựa chọn cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...